[Sửa] /´weðə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Liên từ

[Sửa] Có... không, có... chăng, không biết có... không
he asked whether it was true
ông ta hỏi không biết điều đó có đúng không
whether...or
dù... hay, hoặc... hoặc
whether he likes it or not
dù nó thích cái đó hay không
whether today or tomorrow
hoặc hôm nay hoặc ngày mai
whether or no
trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào

[Sửa] Đại từ

[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) một trong hai (vật gì)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Conj.
[Sửa] Introducing the first or both of alternativepossibilities (I doubt whether it matters; I do not know whetherthey have arrived or not).
[Sửa] Whether or no see NO(2). [OEhw‘ther, hwether f. Gmc]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 4131 lượt xem trang này
 
Admin, dzunglt, Machiruka, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X