Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
hu:
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Đại từ nghi vấn
[
Sửa
]
Ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
who
came
?
người nào đã đến?
who
is
speaking
?
ai đang nói đó?
[
Sửa
]
Đại từ quan hệ
[
Sửa
]
(những) người mà; hắn, họ
the
witnesses
were
called
,
who
declared
...
những nhân chứng được gọi đến, đã khai...
this
is
the
man
who
wanted
to
see
you
đây là người muốn gặp anh
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
ai
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Abbr.
[
Sửa
]
World Health Organization.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
who
: National Weather Service
who
: amsglossary
who
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1027 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X