[Sửa] /wind/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (y học) sự đầy hơi, sự đầy bụng (không khí bị nuốt vào cùng lúc ăn hoặc uống hoặc hơi hình thành trong dạ dày hoặc trong ruột gây nên sự khó ở)
[Sửa] lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch , câu chuyện khoác lác vô bổ
- merely wind
- chỉ là chuyện rỗng tuếch
[Sửa] (âm nhạc) sự chơi nhạc khí hơi trong ban nhạc (kèn, sáo..); nhạc công chơi nhạc khí hơi trong ban nhạc
[Sửa] khúc uốn, khúc lượn (của con sông)
[Sửa] Khúc cong, khúc quanh (trong một tiến trình, đường đi...)
[Sửa] ngoại động từ
[Sửa] làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi
[Sửa] Vuốt lưng (em bé) cho ? tiêu
[Sửa] (kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay
[Sửa] lên dây (đồng hồ)
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] to sail close to (near) the wind
- chạy gần như ngược chiều gió
- nghĩa bóng) làm việc gì hầu nhu không đoan chính lương thiện lắm
[Sửa] to take the wind out of somebody's sails
- nói chặn trước ai; làm chặn trước ai
- phỗng mất quyền lợi của ai
- (thông tục) làm ai mất tin tưởng, làm ai mất tự hào, làm nhụt chí, làm mất mặt
[Sửa] there is something in the wind
- có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây


