123
Chuyển bộ gõ
 

You

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /ju:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ

[Sửa] Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
you all know that...
tất cả các anh đều biết rằng...
he spoke of you
hắn ta nói về anh
if I were you
nếu tôi là anh
you there, what is your name?
anh kia, tên anh là gì?
[Sửa] Ai, người ta
you never can tell
ai biết đâu được


[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] (obj. you; poss. your, yours) 1 used with reference tothe person or persons addressed or one such person and one ormore associated persons.
[Sửa] (as int. with a noun) in anexclamatory statement (you fools!).
[Sửa] (in general statements)one, a person, anyone, or everyone (it's bad at first, but youget used to it).

[Sửa] Tham khảo chung

  • you : National Weather Service
  • you : amsglossary
  • you : Corporateinformation
Hiện tại đã có 1858 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, ~~~Nguyễn Minh~~~

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X