123
Chuyển bộ gõ
 

Yourself

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /jɔ:'self/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ phản thân ( số nhiều .yourselves)

[Sửa] Tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
you must wash yourself
mày phải tắm rửa đi
you yourself said so; you said so yourself
chính anh đã nói thế
you are not quite yourself today
hôm nay anh không được bình thường
help yourself to some more meat
mời anh xơi thêm thịt
[Sửa] How's yourself?
[Sửa] (từ lóng) còn anh có khoẻ không?
be yourself!
hãy trấn tĩnh lại!

[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] (pl. yourselves) 1 a emphat. form of YOU. b refl. formof YOU.
[Sửa] In your normal state of body or mind (are quiteyourself again).

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 577 lượt xem trang này
 
Admin, Rex, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X