[Sửa] /zed, (Mỹ) zi:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều Zs, Z's, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

[Sửa] Mẫu tự cuối cùng trong bảng mẫu tự tiếng Anh
[Sửa] (toán học) ẩn số z

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (also z) (pl. Zs or Zs) 1 the twenty-sixth letter of thealphabet.
[Sửa] (usu. z) Algebra the third unknown quantity.
[Sửa] Geom. the third coordinate.
[Sửa] Chem. atomic number.

[Sửa] Tham khảo chung

  • z : amsglossary
  • z : Chlorine Online
  • z : Foldoc
  • z : bized
Hiện tại đã có 333 lượt xem trang này
 
Admin, Hades, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X